phiền nhiễu

  1. đg. Quấy rầy nhiều, hết việc này đến việc khác, làm cho khó chịu nổi. Bộ đội đóng quân cả tháng, không hề phiền nhiễu dân.
phiền nhiễu
Bộ đội đóng quân cả tháng, không hề phiền nhiễu dân.